госдепарта́мент
Dấu sắc trên госдепарта́мент chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
госдепарта́мент nghĩa là bộ ngoại giao.
Nghĩa của госдепарта́мент
Danh từ
- госуда́рственный департа́мент Bộ ngoại giao [Mỹ].
Biến cách của госдепарта́мент (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | госдепарта́мент | госдепарта́менты |
| Sinh cách кого? чего? | госдепарта́мента | госдепартаменто́в |
| Tặng cách кому? чему? | госдепарта́менту | госдепартамента́м |
| Đối cách кого? что? | госдепарта́мент | госдепарта́менты |
| Công cụ cách кем? чем? | госдепарта́ментом | госдепартамента́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | госдепарта́менте | госдепартамента́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
госдепартамент nghĩa là gì?
госдепартамент (danh từ) nghĩa là bộ ngoại giao.
госдепартамент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là госдепарта́мент (phiên âm Latinh gosdepartáment, IPA [ˌɡozʲdʲɪpɐrˈtamʲɪnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.