TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

госдепарта́мент

giống đựcbất động vật
gosdepartáment[ˌɡozʲdʲɪpɐrˈtamʲɪnt] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên госдепарта́мент chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

госдепарта́мент nghĩa là bộ ngoại giao.

Nghĩa của госдепарта́мент

Danh từ

  1. госуда́рственный департа́мент Bộ ngoại giao [Mỹ].

Biến cách của госдепарта́мент (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?госдепарта́ментгосдепарта́менты
Sinh cách кого? чего?госдепарта́ментагосдепартаменто́в
Tặng cách кому? чему?госдепарта́ментугосдепартамента́м
Đối cách кого? что?госдепарта́ментгосдепарта́менты
Công cụ cách кем? чем?госдепарта́ментомгосдепартамента́ми
Giới cách о ком? о чём?госдепарта́ментегосдепартамента́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

госдепартамент nghĩa là gì?

госдепартамент (danh từ) nghĩa là bộ ngoại giao.

госдепартамент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là госдепарта́мент (phiên âm Latinh gosdepartáment, IPA [ˌɡozʲdʲɪpɐrˈtamʲɪnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.