госкапитали́зм
Dấu sắc trên госкапитали́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
госкапитали́зм nghĩa là Chủ nghĩa tư bản Nhà nước.
Nghĩa của госкапитали́зм
Danh từ
- госуда́рственный капита́лизм Chủ nghĩa tư bản Nhà nước.
Biến cách của госкапитали́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | госкапитали́зм | госкапитали́змы |
| Sinh cách кого? чего? | госкапитали́зма | госкапитали́змов |
| Tặng cách кому? чему? | госкапитали́зму | госкапитали́змам |
| Đối cách кого? что? | госкапитали́зм | госкапитали́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | госкапитали́змом | госкапитали́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | госкапитали́зме | госкапитали́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
госкапитализм nghĩa là gì?
госкапитализм (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa tư bản Nhà nước.
госкапитализм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là госкапитали́зм (phiên âm Latinh goskapitalízm, IPA [ˌɡoskəpʲɪtɐˈlʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.