TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

госкапитали́зм

giống đựcbất động vật
goskapitalízm[ˌɡoskəpʲɪtɐˈlʲizm] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên госкапитали́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

госкапитали́зм nghĩa là Chủ nghĩa tư bản Nhà nước.

Nghĩa của госкапитали́зм

Danh từ

  1. госуда́рственный капита́лизм Chủ nghĩa tư bản Nhà nước.

Biến cách của госкапитали́зм (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?госкапитали́змгоскапитали́змы
Sinh cách кого? чего?госкапитали́змагоскапитали́змов
Tặng cách кому? чему?госкапитали́змугоскапитали́змам
Đối cách кого? что?госкапитали́змгоскапитали́змы
Công cụ cách кем? чем?госкапитали́змомгоскапитали́змами
Giới cách о ком? о чём?госкапитали́змегоскапитали́змах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

госкапитализм nghĩa là gì?

госкапитализм (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa tư bản Nhà nước.

госкапитализм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là госкапитали́зм (phiên âm Latinh goskapitalízm, IPA [ˌɡoskəpʲɪtɐˈlʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.