госуда́рственный контро́ль Cơ quan kiểm tra Nha nước.
Câu hỏi thường gặp
госконтроль nghĩa là gì?
госконтроль (danh từ) nghĩa là Cơ quan kiểm tra Nha nước.
госконтроль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là госконтроль (phiên âm Latinh goskontrolʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.