TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

госпитализи́ровать

hai thể
gospitalizírovatʹ[ɡəspʲɪtəlʲɪˈzʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên госпитализи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

госпитализи́ровать nghĩa là đưa vào viện.

Nghĩa của госпитализи́ровать

Động từ

  1. Đưa... vào [bệnh] viện.

Chia động từ госпитализи́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
ягоспитализи́руюгоспитализи́рую
тыгоспитализи́руешьгоспитализи́руешь
он / она́ / оно́госпитализи́руетгоспитализи́рует
мыгоспитализи́руемгоспитализи́руем
выгоспитализи́руетегоспитализи́руете
они́госпитализи́руютгоспитализи́руют

Quá khứ

Giống đực (он)госпитализи́ровал
Giống cái (она́)госпитализи́ровала
Giống trung (оно́)госпитализи́ровало
Số nhiều (они́)госпитализи́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)госпитализи́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)госпитализи́руйте

Câu hỏi thường gặp

госпитализировать nghĩa là gì?

госпитализировать (động từ) nghĩa là đưa vào viện.

госпитализировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là госпитализи́ровать (phiên âm Latinh gospitalizírovatʹ, IPA [ɡəspʲɪtəlʲɪˈzʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.