TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

госпитализироваться

thể chưa hoàn thành
gospitalizirovatʹsja giọng máy của trình duyệt

госпитализироваться nghĩa là vào nằm bệnh viện.

Nghĩa của госпитализироваться

Động từ

  1. Vào nằm bệnh viện.

Câu hỏi thường gặp

госпитализироваться nghĩa là gì?

госпитализироваться (động từ) nghĩa là vào nằm bệnh viện.

госпитализироваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là госпитализироваться (phiên âm Latinh gospitalizirovatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.