госпита́льный
Dấu sắc trên госпита́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
госпита́льный nghĩa là quân y viện.
Nghĩa của госпита́льный
Tính từ
- Thuộc về bệnh viện, quân y viện.
Biến cách của госпита́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | госпита́льный | госпита́льное | госпита́льная | госпита́льные |
| Sinh cách | госпита́льного | госпита́льного | госпита́льной | госпита́льных |
| Tặng cách | госпита́льному | госпита́льному | госпита́льной | госпита́льным |
| Đối cách | госпита́льный / госпита́льного | госпита́льное | госпита́льную | госпита́льные / госпита́льных |
| Công cụ cách | госпита́льным | госпита́льным | госпита́льной | госпита́льными |
| Giới cách | госпита́льном | госпита́льном | госпита́льной | госпита́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
госпитальный nghĩa là gì?
госпитальный (tính từ) nghĩa là quân y viện.
госпитальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là госпита́льный (phiên âm Latinh gospitálʹnyj, IPA [ɡəspʲɪˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.