TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

госпита́льный

gospitálʹnyj[ɡəspʲɪˈtalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên госпита́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

госпита́льный nghĩa là quân y viện.

Nghĩa của госпита́льный

Tính từ

  1. Thuộc về bệnh viện, quân y viện.

Biến cách của госпита́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгоспита́льныйгоспита́льноегоспита́льнаягоспита́льные
Sinh cáchгоспита́льногогоспита́льногогоспита́льнойгоспита́льных
Tặng cáchгоспита́льномугоспита́льномугоспита́льнойгоспита́льным
Đối cáchгоспита́льный / госпита́льногогоспита́льноегоспита́льнуюгоспита́льные / госпита́льных
Công cụ cáchгоспита́льнымгоспита́льнымгоспита́льнойгоспита́льными
Giới cáchгоспита́льномгоспита́льномгоспита́льнойгоспита́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

госпитальный nghĩa là gì?

госпитальный (tính từ) nghĩa là quân y viện.

госпитальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là госпита́льный (phiên âm Latinh gospitálʹnyj, IPA [ɡəspʲɪˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.