госпо́дство
giống trungbất động vật
gospódstvo[ɡɐˈspot͡stvə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên госпо́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
госпо́дство nghĩa là thống trị.
Nghĩa của госпо́дство
Danh từ
- [Sự, ách, địa vị] thống trị; (владычество) [địa vị, quyền] bá chủ.
- мирово́е госпо́дство[sự, địa vị] thống trị thế giới, bá chủ thế giới
- под госпо́дством кого́-л.dưới ách thống trị (đô hộ) của ai
- госпо́дство в во́здухеưu thế trên không, [sự, quyền] làm chủ trên không, khống chế không phận
Biến cách của госпо́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | госпо́дство | госпо́дства |
| Sinh cách кого? чего? | госпо́дства | госпо́дств |
| Tặng cách кому? чему? | госпо́дству | госпо́дствам |
| Đối cách кого? что? | госпо́дство | госпо́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | госпо́дством | госпо́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | госпо́дстве | госпо́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
господство nghĩa là gì?
господство (danh từ) nghĩa là thống trị.
господство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là госпо́дство (phiên âm Latinh gospódstvo, IPA [ɡɐˈspot͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.