TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

госпо́дствовать

thể chưa hoàn thành
gospódstvovatʹ[ɡɐˈspot͡stvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên госпо́дствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

госпо́дствовать nghĩa là thống trị, cai trị, làm bá chủ, làm chúa tể.

Nghĩa của госпо́дствовать

Động từ

  1. властвовать Thống trị, cai trị, đô hộ, ngự trị, thống ngự, khống chế. над + công cụ cách
  2. владычествовать Làm bá chủ, làm chúa tể.
  3. преобладать Có ưu thế.
    • госпо́дствовать в во́здухеcó ưu thế trên không, làm chủ trên không
  4. возвышаться Khống chế. над + công cụ cách

Chia động từ госпо́дствовать

NgôiHiện tại
ягоспо́дствую
тыгоспо́дствуешь
он / она́ / оно́госпо́дствует
мыгоспо́дствуем
выгоспо́дствуете
они́госпо́дствуют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + господствовать.

Quá khứ

Giống đực (он)госпо́дствовал
Giống cái (она́)госпо́дствовала
Giống trung (оно́)госпо́дствовало
Số nhiều (они́)госпо́дствовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)госпо́дствуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)госпо́дствуйте

Họ từ của госпо́дствовать

Câu hỏi thường gặp

господствовать nghĩa là gì?

господствовать (động từ) nghĩa là thống trị, cai trị, làm bá chủ, làm chúa tể.

господствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là госпо́дствовать (phiên âm Latinh gospódstvovatʹ, IPA [ɡɐˈspot͡stvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.