TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

госпредприя́тие

giống trungbất động vật
gospredprijátije[ˌɡosprʲɪtprʲɪˈjætʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên госпредприя́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

госпредприя́тие nghĩa là doanh nghiệp nhà nước.

Nghĩa của госпредприя́тие

Danh từ

  1. Doanh nghiệp nhà nước.

Biến cách của госпредприя́тие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?госпредприя́тиегоспредприя́тия
Sinh cách кого? чего?госпредприя́тиягоспредприя́тий
Tặng cách кому? чему?госпредприя́тиюгоспредприя́тиям
Đối cách кого? что?госпредприя́тиегоспредприя́тия
Công cụ cách кем? чем?госпредприя́тиемгоспредприя́тиями
Giới cách о ком? о чём?госпредприя́тиигоспредприя́тиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

госпредприятие nghĩa là gì?

госпредприятие (danh từ) nghĩa là doanh nghiệp nhà nước.

госпредприятие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là госпредприя́тие (phiên âm Latinh gospredprijátije, IPA [ˌɡosprʲɪtprʲɪˈjætʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.