гостеприи́мный
Dấu sắc trên гостеприи́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гостеприи́мный nghĩa là mến khách, quý khách.
Nghĩa của гостеприи́мный
Tính từ
- Mến khách, quý khách, trọng khách.
Biến cách của гостеприи́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гостеприи́мный | гостеприи́мное | гостеприи́мная | гостеприи́мные |
| Sinh cách | гостеприи́много | гостеприи́много | гостеприи́мной | гостеприи́мных |
| Tặng cách | гостеприи́мному | гостеприи́мному | гостеприи́мной | гостеприи́мным |
| Đối cách | гостеприи́мный / гостеприи́много | гостеприи́мное | гостеприи́мную | гостеприи́мные / гостеприи́мных |
| Công cụ cách | гостеприи́мным | гостеприи́мным | гостеприи́мной | гостеприи́мными |
| Giới cách | гостеприи́мном | гостеприи́мном | гостеприи́мной | гостеприи́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của гостеприи́мный
| So sánh hơn | (по)гостеприи́мнее |
Câu ví dụ với гостеприи́мный
- Местные жители очень гостеприимны. Dân địa phương rất hiếu khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2813187
- Местные очень гостеприимны. Dân địa phương rất hiếu khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2887459
- Вьетнамцы очень гостеприимны. Người Việt Nam rất hiếu khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4520217
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
гостеприимный nghĩa là gì?
гостеприимный (tính từ) nghĩa là mến khách, quý khách.
гостеприимный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гостеприи́мный (phiên âm Latinh gostepriímnyj, IPA [ɡəsʲtʲɪprʲɪˈimnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.