госсекрета́рь
Dấu sắc trên госсекрета́рь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
госсекрета́рь nghĩa là ngoại trưởng, bộ trưởng ngoại giao.
Nghĩa của госсекрета́рь
Danh từ
- Ngoại trưởng, bộ trưởng ngoại giao, quốc vụ khanh.
Biến cách của госсекрета́рь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | госсекрета́рь | госсекретари́ |
| Sinh cách кого? чего? | госсекретаря́ | госсекретаре́й |
| Tặng cách кому? чему? | госсекретарю́ | госсекретаря́м |
| Đối cách кого? что? | госсекретаря́ | госсекретаре́й |
| Công cụ cách кем? чем? | госсекретарём | госсекретаря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | госсекретаре́ | госсекретаря́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
госсекретарь nghĩa là gì?
госсекретарь (danh từ) nghĩa là ngoại trưởng, bộ trưởng ngoại giao.
госсекретарь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là госсекрета́рь (phiên âm Latinh gossekretárʹ, IPA [ˌɡosʲːɪkrʲɪˈtarʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.