госслу́жащий
Dấu sắc trên госслу́жащий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
госслу́жащий nghĩa là công chức, viên chức.
Nghĩa của госслу́жащий
Danh từ
- Công chức, viên chức.
Biến cách của госслу́жащий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | госслу́жащий | госслу́жащие |
| Sinh cách кого? чего? | госслу́жащего | госслу́жащих |
| Tặng cách кому? чему? | госслу́жащему | госслу́жащим |
| Đối cách кого? что? | госслу́жащего | госслу́жащих |
| Công cụ cách кем? чем? | госслу́жащим | госслу́жащими |
| Giới cách о ком? о чём? | госслу́жащем | госслу́жащих |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
госслужащий nghĩa là gì?
госслужащий (danh từ) nghĩa là công chức, viên chức.
госслужащий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là госслу́жащий (phiên âm Latinh gosslúžaščij, IPA [ˌɡosːˈɫuʐəɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.