гостеприи́мство
Dấu sắc trên гостеприи́мство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гостеприи́мство nghĩa là lòng mến khách, quý khách.
Nghĩa của гостеприи́мство
Danh từ
- Lòng mến khách, quý khách, trọng khách.
- ока́зывать гостеприи́мствоtỏ lòng mến khách (quý khách, trọng khách), tiếp đãi nồng hậu
Biến cách của гостеприи́мство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гостеприи́мство | гостеприи́мства |
| Sinh cách кого? чего? | гостеприи́мства | гостеприи́мств |
| Tặng cách кому? чему? | гостеприи́мству | гостеприи́мствам |
| Đối cách кого? что? | гостеприи́мство | гостеприи́мства |
| Công cụ cách кем? чем? | гостеприи́мством | гостеприи́мствами |
| Giới cách о ком? о чём? | гостеприи́мстве | гостеприи́мствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гостеприимство nghĩa là gì?
гостеприимство (danh từ) nghĩa là lòng mến khách, quý khách.
гостеприимство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гостеприи́мство (phiên âm Latinh gostepriímstvo, IPA [ɡəsʲtʲɪprʲɪˈimstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.