гости́ная
Dấu sắc trên гости́ная chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гости́ная nghĩa là cái phòng khách, phòng tiếp khách, đồ đạc phòng khách.
Nghĩa của гости́ная
Danh từ
- Cái phòng khách, phòng tiếp khách.
- мебель Đồ đạc phòng khách.
Biến cách của гости́ная (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гости́ная | гости́ные |
| Sinh cách кого? чего? | гости́ной | гости́ных |
| Tặng cách кому? чему? | гости́ной | гости́ным |
| Đối cách кого? что? | гости́ную | гости́ные |
| Công cụ cách кем? чем? | гости́ной | гости́ными |
| Giới cách о ком? о чём? | гости́ной | гости́ных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của гости́ная
Câu ví dụ với гости́ная
- Том в гостиной, смотрит телевизор. Tom đang xem ti-vi ở phòng khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3940530
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
гостиная nghĩa là gì?
гостиная (danh từ) nghĩa là cái phòng khách, phòng tiếp khách, đồ đạc phòng khách.
гостиная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гости́ная (phiên âm Latinh gostínaja, IPA [ɡɐˈsʲtʲinəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.