TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гости́ничный

gostíničnyj[ɡɐˈsʲtʲinʲɪt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гости́ничный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гости́ничный nghĩa là Thuộc về khách sạn.

Nghĩa của гости́ничный

Tính từ

  1. Thuộc về khách sạn.

Biến cách của гости́ничный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгости́ничныйгости́ничноегости́ничнаягости́ничные
Sinh cáchгости́ничногогости́ничногогости́ничнойгости́ничных
Tặng cáchгости́ничномугости́ничномугости́ничнойгости́ничным
Đối cáchгости́ничный / гости́ничногогости́ничноегости́ничнуюгости́ничные / гости́ничных
Công cụ cáchгости́ничнымгости́ничнымгости́ничнойгости́ничными
Giới cáchгости́ничномгости́ничномгости́ничнойгости́ничных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гостиничный nghĩa là gì?

гостиничный (tính từ) nghĩa là Thuộc về khách sạn.

гостиничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гости́ничный (phiên âm Latinh gostíničnyj, IPA [ɡɐˈsʲtʲinʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.