гости́ничный
Dấu sắc trên гости́ничный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гости́ничный nghĩa là Thuộc về khách sạn.
Nghĩa của гости́ничный
Tính từ
- Thuộc về khách sạn.
Biến cách của гости́ничный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гости́ничный | гости́ничное | гости́ничная | гости́ничные |
| Sinh cách | гости́ничного | гости́ничного | гости́ничной | гости́ничных |
| Tặng cách | гости́ничному | гости́ничному | гости́ничной | гости́ничным |
| Đối cách | гости́ничный / гости́ничного | гости́ничное | гости́ничную | гости́ничные / гости́ничных |
| Công cụ cách | гости́ничным | гости́ничным | гости́ничной | гости́ничными |
| Giới cách | гости́ничном | гости́ничном | гости́ничной | гости́ничных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гостиничный nghĩa là gì?
гостиничный (tính từ) nghĩa là Thuộc về khách sạn.
гостиничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гости́ничный (phiên âm Latinh gostíničnyj, IPA [ɡɐˈsʲtʲinʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.