гости́ница
Dấu sắc trên гости́ница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гости́ница nghĩa là khách sạn.
Nghĩa của гости́ница
Danh từ
- Khách sạn.
- останови́ться в гости́ницеở khách sạn
Biến cách của гости́ница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гости́ница | гости́ницы |
| Sinh cách кого? чего? | гости́ницы | гости́ниц |
| Tặng cách кому? чему? | гости́нице | гости́ницам |
| Đối cách кого? что? | гости́ницу | гости́ницы |
| Công cụ cách кем? чем? | гости́ницей | гости́ницами |
| Giới cách о ком? о чём? | гости́нице | гости́ницах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гости́ница
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với гости́ница
- Эта гостиница дорогая. Khách sạn này đắt lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8960982
- Где наша гостиница? Khách sạn của chúng ta ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10339321
- Я бы хотел забронировать номер в гостинице. Tôi muốn đặt phòng khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407499
- Пожалуйста, позовите службу охраны гостиницы. Làm ơn cho tôi gặp bảo vệ khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407500
- Я в гостинице. Bây giờ tôi đang ở khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3250570
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
гостиница nghĩa là gì?
гостиница (danh từ) nghĩa là khách sạn.
гостиница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гости́ница (phiên âm Latinh gostínica, IPA [ɡɐˈsʲtʲinʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.