госуда́рство
Dấu sắc trên госуда́рство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
госуда́рство nghĩa là nhà nước, quốc gia.
Nghĩa của госуда́рство
Danh từ
- Nhà nước, quốc gia.
- Советское государство.Nhà nước Xô-Viết.
Biến cách của госуда́рство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | госуда́рство | госуда́рства |
| Sinh cách кого? чего? | госуда́рства | госуда́рств |
| Tặng cách кому? чему? | госуда́рству | госуда́рствам |
| Đối cách кого? что? | госуда́рство | госуда́рства |
| Công cụ cách кем? чем? | госуда́рством | госуда́рствами |
| Giới cách о ком? о чём? | госуда́рстве | госуда́рствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với госуда́рство
- Канада — суверенное государство. Canada là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13416287
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
государство nghĩa là gì?
государство (danh từ) nghĩa là nhà nước, quốc gia.
государство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là госуда́рство (phiên âm Latinh gosudárstvo, IPA [ɡəsʊˈdarstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.