госуда́рыня
Dấu sắc trên госуда́рыня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
госуда́рыня nghĩa là nữ hoàng, hoàng hậu.
Nghĩa của госуда́рыня
Danh từ
- царица Nữ hoàng.
- жена царя Hoàng hậu.
- в обращении Hoàng thượng, tậu bệ hạ.
Biến cách của госуда́рыня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | госуда́рыня | госуда́рыни |
| Sinh cách кого? чего? | госуда́рыни | госуда́рынь |
| Tặng cách кому? чему? | госуда́рыне | госуда́рыням |
| Đối cách кого? что? | госуда́рыню | госуда́рынь |
| Công cụ cách кем? чем? | госуда́рыней | госуда́рынями |
| Giới cách о ком? о чём? | госуда́рыне | госуда́рынях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
государыня nghĩa là gì?
государыня (danh từ) nghĩa là nữ hoàng, hoàng hậu.
государыня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là госуда́рыня (phiên âm Latinh gosudárynja, IPA [ɡəsʊˈdarɨnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.