готи́ческий
Dấu sắc trên готи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
готи́ческий nghĩa là gô-tích.
Nghĩa của готи́ческий
Tính từ
- Gô-tích.
- готи́ческая архитекту́ра[nền] kiến trúc gô-tích
- готический стильkiểu gô-tích
- готический шрифтchữ gô-tích
Biến cách của готи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | готи́ческий | готи́ческое | готи́ческая | готи́ческие |
| Sinh cách | готи́ческого | готи́ческого | готи́ческой | готи́ческих |
| Tặng cách | готи́ческому | готи́ческому | готи́ческой | готи́ческим |
| Đối cách | готи́ческий / готи́ческого | готи́ческое | готи́ческую | готи́ческие / готи́ческих |
| Công cụ cách | готи́ческим | готи́ческим | готи́ческой | готи́ческими |
| Giới cách | готи́ческом | готи́ческом | готи́ческой | готи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
готический nghĩa là gì?
готический (tính từ) nghĩa là gô-tích.
готический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là готи́ческий (phiên âm Latinh gotíčeskij, IPA [ɡɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.