TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

готи́ческий

gotíčeskij[ɡɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên готи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

готи́ческий nghĩa là gô-tích.

Nghĩa của готи́ческий

Tính từ

  1. Gô-tích.
    • готи́ческая архитекту́ра[nền] kiến trúc gô-tích
    • готический стильkiểu gô-tích
    • готический шрифтchữ gô-tích

Biến cách của готи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchготи́ческийготи́ческоеготи́ческаяготи́ческие
Sinh cáchготи́ческогоготи́ческогоготи́ческойготи́ческих
Tặng cáchготи́ческомуготи́ческомуготи́ческойготи́ческим
Đối cáchготи́ческий / готи́ческогоготи́ческоеготи́ческуюготи́ческие / готи́ческих
Công cụ cáchготи́ческимготи́ческимготи́ческойготи́ческими
Giới cáchготи́ческомготи́ческомготи́ческойготи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

готический nghĩa là gì?

готический (tính từ) nghĩa là gô-tích.

готический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là готи́ческий (phiên âm Latinh gotíčeskij, IPA [ɡɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.