го́тика
giống cáibất động vật
gótika[ˈɡotʲɪkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên го́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
го́тика nghĩa là kiểu gô-tích.
Nghĩa của го́тика
Danh từ
- Kiểu gô-tích.
Biến cách của го́тика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | го́тика | го́тики |
| Sinh cách кого? чего? | го́тики | го́тик |
| Tặng cách кому? чему? | го́тике | го́тикам |
| Đối cách кого? что? | го́тику | го́тики |
| Công cụ cách кем? чем? | го́тикой | го́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | го́тике | го́тиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của го́тика
Câu hỏi thường gặp
готика nghĩa là gì?
готика (danh từ) nghĩa là kiểu gô-tích.
готика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là го́тика (phiên âm Latinh gótika, IPA [ˈɡotʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.