TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гото́вить

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gotóvitʹ[ɡɐˈtovʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гото́вить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гото́вить nghĩa là chuẩn bị, sửa soạn, đào tạo.

Nghĩa của гото́вить

Động từ

  1. Chuẩn bị, sửa soạn, sắm sửa; (организовывать) tổ chức. + đối cách
    • гото́вить материа́лы к совеща́ниюchuẩn bị tài liệu cho hội nghị
    • гото́вить торже́ственную встре́чуtổ chức (chuẩn bị) cuộc đón tiếp long trọng
  2. подготавливать Đào tạo. + đối cách
  3. обучать Dạy. + đối cách
    • гото́вить ка́дрыđào tạo cán bộ
    • гото́вить кого́-л. к экза́менуdạy ai để thi
  4. трудиться над чем-л. Soạn, làm, sửa soạn, chuẩn bị. + đối cách
    • гото́вить уро́киsoạn (làm, học) bài
    • гото́вить докла́д[sửa] soạn bản báo cáo
  5. стряпать Nấu, nấu ăn, nấu bếp, làm cơm. + đối cách
    • гото́вить обе́дsoạn cơm, làm cơm trưa, nấu bữa ăn trưa
    • хорошо́ гото́витьnấu ăn giỏi
  6. замышлять Chuẩn bị, rắp tâm, âm mưu. + đối cách

Cặp thể của гото́вить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ гото́вить

NgôiHiện tại
ягото́влю
тыгото́вишь
он / она́ / оно́гото́вит
мыгото́вим
выгото́вите
они́гото́вят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + готовить.

Quá khứ

Giống đực (он)гото́вил
Giống cái (она́)гото́вила
Giống trung (оно́)гото́вило
Số nhiều (они́)гото́вили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)гото́вь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)гото́вьте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гото́вить

Đồng nghĩa

Họ từ của гото́вить

Câu ví dụ với гото́вить

  • Мой отец часто готовит. Bố tôi thường xuyên nấu ăn.Tatoeba #9700020
  • Том не знал, что Мэри любит готовить. Tom đã không biết rằng Mary thích nấu ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056222
  • Том и не знал, что Мэри любит готовить. Tom đã không biết rằng Mary thích nấu ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1724482
  • Она умеет хорошо готовить. Bà ấy giỏi việc nấu nướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2471374
  • Она хорошо умеет готовить. Bà ấy giỏi việc nấu nướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9180215
  • Ты любишь готовить? Bạn có thích nấu ăn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1872373
  • Вам нравится готовить? Bạn có thích nấu ăn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2010255
  • Мне нравится готовить. Tôi thích nấu ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4068293

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

готовить nghĩa là gì?

готовить (động từ) nghĩa là chuẩn bị, sửa soạn, đào tạo.

готовить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гото́вить (phiên âm Latinh gotóvitʹ, IPA [ɡɐˈtovʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.