TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гофриро́ванный

gofriróvannyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гофриро́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гофриро́ванный nghĩa là đã xếp, xếp nếp.

Nghĩa của гофриро́ванный

Tính từ

  1. Đã xếp, xếp nếp.
    • гофриро́ванное пла́тьеáo xếp nếp
    • гофриро́ванная бума́гаgiấy xếp
    • гофриро́ванное желе́зоtôn sóng

Biến cách của гофриро́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгофриро́ванныйгофриро́ванноегофриро́ваннаягофриро́ванные
Sinh cáchгофриро́ванногогофриро́ванногогофриро́ваннойгофриро́ванных
Tặng cáchгофриро́ванномугофриро́ванномугофриро́ваннойгофриро́ванным
Đối cáchгофриро́ванныйгофриро́ванноегофриро́ваннуюгофриро́ванные
Công cụ cáchгофриро́ваннымгофриро́ваннымгофриро́ваннойгофриро́ванными
Giới cáchгофриро́ванномгофриро́ванномгофриро́ваннойгофриро́ванных
Dạng ngắnгофриро́вангофриро́ваногофриро́ванагофриро́ваны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гофрированный nghĩa là gì?

гофрированный (tính từ) nghĩa là đã xếp, xếp nếp.

гофрированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гофриро́ванный (phiên âm Latinh gofriróvannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.