TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

граби́тель

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
grabítelʹ[ɡrɐˈbʲitʲɪlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên граби́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

граби́тель nghĩa là kẻ cướp.

Nghĩa của граби́тель

Danh từ

  1. Kẻ cướp, tên ăn cướp.

Biến cách của граби́тель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?граби́тельграби́тели
Sinh cách кого? чего?граби́теляграби́телей
Tặng cách кому? чему?граби́телюграби́телям
Đối cách кого? что?граби́теляграби́телей
Công cụ cách кем? чем?граби́телемграби́телями
Giới cách о ком? о чём?граби́телеграби́телях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với граби́тель

Đồng nghĩa

Họ từ của граби́тель

Câu ví dụ với граби́тель

  • Проснувшись, я обнаружил у себя в комнате грабителя. Tôi tỉnh dậy và thấy một tên trộm trong phòng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12329982

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

грабитель nghĩa là gì?

грабитель (danh từ) nghĩa là kẻ cướp.

грабитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là граби́тель (phiên âm Latinh grabítelʹ, IPA [ɡrɐˈbʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.