гото́вый
Dấu sắc trên гото́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гото́вый nghĩa là sẵn sàng.
Nghĩa của гото́вый
Tính từ
- Sẵn sàng.
Biến cách của гото́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гото́вый | гото́вое | гото́вая | гото́вые |
| Sinh cách | гото́вого | гото́вого | гото́вой | гото́вых |
| Tặng cách | гото́вому | гото́вому | гото́вой | гото́вым |
| Đối cách | гото́вый / гото́вого | гото́вое | гото́вую | гото́вые / гото́вых |
| Công cụ cách | гото́вым | гото́вым | гото́вой | гото́выми |
| Giới cách | гото́вом | гото́вом | гото́вой | гото́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của гото́вый
| So sánh hơn | (по)гото́вее |
Họ từ của гото́вый
Câu ví dụ với гото́вый
- Мы должны всегда быть готовыми к худшему. Chúng ta luôn phải sẵn sàng cho những điều tệ hại nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #567302
- Позвони мне, когда будет готово. Khi nào xong thì gọi cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2281638
- Позвоните мне, когда будет готово. Khi nào xong thì gọi cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2834473
- Том не готов быть отцом. Tom chưa sẵn sàng để làm cha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3764170
- Я позову тебя, когда ужин будет готов. Tôi sẽ gọi bạn khi bữa tối chuẩn bị xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3947882
- Я вас позову, когда ужин будет готов. Tôi sẽ gọi bạn khi bữa tối chuẩn bị xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3947885
- Я сообщу вам, когда он будет готов. Lúc nào chuẩn bị xong, tôi sẽ báo cho bạn biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7709230
- Том сказал, что готов помочь. Tom đã nói rằng anh ấy sẵn sàng giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7863319
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
готовый nghĩa là gì?
готовый (tính từ) nghĩa là sẵn sàng.
готовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гото́вый (phiên âm Latinh gotóvyj, IPA [ɡɐˈtovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.