TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гото́вый

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gotóvyj[ɡɐˈtovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гото́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гото́вый nghĩa là sẵn sàng.

Nghĩa của гото́вый

Tính từ

  1. Sẵn sàng.

Biến cách của гото́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгото́выйгото́воегото́ваягото́вые
Sinh cáchгото́вогогото́вогогото́войгото́вых
Tặng cáchгото́вомугото́вомугото́войгото́вым
Đối cáchгото́вый / гото́вогогото́воегото́вуюгото́вые / гото́вых
Công cụ cáchгото́вымгото́вымгото́войгото́выми
Giới cáchгото́вомгото́вомгото́войгото́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của гото́вый

So sánh hơn(по)гото́вее

Họ từ của гото́вый

Câu ví dụ với гото́вый

  • Мы должны всегда быть готовыми к худшему. Chúng ta luôn phải sẵn sàng cho những điều tệ hại nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #567302
  • Позвони мне, когда будет готово. Khi nào xong thì gọi cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2281638
  • Позвоните мне, когда будет готово. Khi nào xong thì gọi cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2834473
  • Том не готов быть отцом. Tom chưa sẵn sàng để làm cha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3764170
  • Я позову тебя, когда ужин будет готов. Tôi sẽ gọi bạn khi bữa tối chuẩn bị xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3947882
  • Я вас позову, когда ужин будет готов. Tôi sẽ gọi bạn khi bữa tối chuẩn bị xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3947885
  • Я сообщу вам, когда он будет готов. Lúc nào chuẩn bị xong, tôi sẽ báo cho bạn biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7709230
  • Том сказал, что готов помочь. Tom đã nói rằng anh ấy sẵn sàng giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7863319

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

готовый nghĩa là gì?

готовый (tính từ) nghĩa là sẵn sàng.

готовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гото́вый (phiên âm Latinh gotóvyj, IPA [ɡɐˈtovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.