TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гофрировать

hai thể
gofrirovatʹ giọng máy của trình duyệt

гофрировать nghĩa là xếp nếp, gấp thành nếp.

Nghĩa của гофрировать

Động từ

  1. Xếp nếp, gấp... thành nếp. + đối cách

Câu hỏi thường gặp

гофрировать nghĩa là gì?

гофрировать (động từ) nghĩa là xếp nếp, gấp thành nếp.

гофрировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гофрировать (phiên âm Latinh gofrirovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.