граб
giống đựcbất động vật
grab[ɡrap]
giọng máy của trình duyệt
граб nghĩa là cây trăn.
Nghĩa của граб
Danh từ
- Cây trăn (Carpinus).
Biến cách của граб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гра́б | гра́бы |
| Sinh cách кого? чего? | гра́ба | гра́бов |
| Tặng cách кому? чему? | гра́бу | гра́бам |
| Đối cách кого? что? | гра́б | гра́бы |
| Công cụ cách кем? чем? | гра́бом | гра́бами |
| Giới cách о ком? о чём? | гра́бе | гра́бах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
граб nghĩa là gì?
граб (danh từ) nghĩa là cây trăn.
граб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là граб (phiên âm Latinh grab, IPA [ɡrap]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.