TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

граби́тельский

grabítelʹskij[ɡrɐˈbʲitʲɪlʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên граби́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

граби́тельский nghĩa là cướp bóc.

Nghĩa của граби́тельский

Tính từ

  1. Có tính chất ăn cướp, cướp bóc.
    • граби́тельская поли́тикаchính sách kẻ cướp (ăn cướp)
    • граби́тельские во́йныnhững cuộc chiến tranh ăn cướp
    • граби́тельские це́ныgiá cắt cổ

Biến cách của граби́тельский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchграби́тельскийграби́тельскоеграби́тельскаяграби́тельские
Sinh cáchграби́тельскогограби́тельскогограби́тельскойграби́тельских
Tặng cáchграби́тельскомуграби́тельскомуграби́тельскойграби́тельским
Đối cáchграби́тельский / граби́тельскогограби́тельскоеграби́тельскуюграби́тельские / граби́тельских
Công cụ cáchграби́тельскимграби́тельскимграби́тельскойграби́тельскими
Giới cáchграби́тельскомграби́тельскомграби́тельскойграби́тельских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

грабительский nghĩa là gì?

грабительский (tính từ) nghĩa là cướp bóc.

грабительский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là граби́тельский (phiên âm Latinh grabítelʹskij, IPA [ɡrɐˈbʲitʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.