граби́тельский
Dấu sắc trên граби́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
граби́тельский nghĩa là cướp bóc.
Nghĩa của граби́тельский
Tính từ
- Có tính chất ăn cướp, cướp bóc.
- граби́тельская поли́тикаchính sách kẻ cướp (ăn cướp)
- граби́тельские во́йныnhững cuộc chiến tranh ăn cướp
- граби́тельские це́ныgiá cắt cổ
Biến cách của граби́тельский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | граби́тельский | граби́тельское | граби́тельская | граби́тельские |
| Sinh cách | граби́тельского | граби́тельского | граби́тельской | граби́тельских |
| Tặng cách | граби́тельскому | граби́тельскому | граби́тельской | граби́тельским |
| Đối cách | граби́тельский / граби́тельского | граби́тельское | граби́тельскую | граби́тельские / граби́тельских |
| Công cụ cách | граби́тельским | граби́тельским | граби́тельской | граби́тельскими |
| Giới cách | граби́тельском | граби́тельском | граби́тельской | граби́тельских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
грабительский nghĩa là gì?
грабительский (tính từ) nghĩa là cướp bóc.
грабительский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là граби́тельский (phiên âm Latinh grabítelʹskij, IPA [ɡrɐˈbʲitʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.