грабёж
грабёж nghĩa là cướp, ăn cướp.
Nghĩa của грабёж
Danh từ
- [Sự, vụ] cướp, ăn cướp, cướp bóc, cướp đoạt, cưỡng đoạt, cướp giật.
- вооружённый грабёж[sự] ăn cướp có vũ khí
- грабёж среди́ бела́[vụ] ăn cướp giữa ban ngày ban mặt
Biến cách của грабёж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | грабёж | грабежи́ |
| Sinh cách кого? чего? | грабежа́ | грабеже́й |
| Tặng cách кому? чему? | грабежу́ | грабежа́м |
| Đối cách кого? что? | грабёж | грабежи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | грабежо́м | грабежа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | грабеже́ | грабежа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với грабёж
- Его бросили в тюрьму за грабёж. Anh ta bị bỏ tù vì ăn trộm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2822747
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
грабёж nghĩa là gì?
грабёж (danh từ) nghĩa là cướp, ăn cướp.
грабёж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грабёж (phiên âm Latinh grabjóž, IPA [ɡrɐˈbʲɵʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.