TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грабёж

giống đựcbất động vật
grabjóž[ɡrɐˈbʲɵʂ] giọng máy của trình duyệt

грабёж nghĩa là cướp, ăn cướp.

Nghĩa của грабёж

Danh từ

  1. [Sự, vụ] cướp, ăn cướp, cướp bóc, cướp đoạt, cưỡng đoạt, cướp giật.
    • вооружённый грабёж[sự] ăn cướp có vũ khí
    • грабёж среди́ бела́[vụ] ăn cướp giữa ban ngày ban mặt

Biến cách của грабёж (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?грабёжграбежи́
Sinh cách кого? чего?грабежа́грабеже́й
Tặng cách кому? чему?грабежу́грабежа́м
Đối cách кого? что?грабёжграбежи́
Công cụ cách кем? чем?грабежо́мграбежа́ми
Giới cách о ком? о чём?грабеже́грабежа́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với грабёж

  • Его бросили в тюрьму за грабёж. Anh ta bị bỏ tù vì ăn trộm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2822747

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

грабёж nghĩa là gì?

грабёж (danh từ) nghĩa là cướp, ăn cướp.

грабёж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грабёж (phiên âm Latinh grabjóž, IPA [ɡrɐˈbʲɵʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.