TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гравировальный

gravirovalʹnyj giọng máy của trình duyệt

гравировальный nghĩa là chạm.

Nghĩa của гравировальный

Tính từ

  1. Thuộc về khắc, chạm.
    • гравировальный инструме́нтdụng cụ khắc

Câu hỏi thường gặp

гравировальный nghĩa là gì?

гравировальный (tính từ) nghĩa là chạm.

гравировальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гравировальный (phiên âm Latinh gravirovalʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.