гравита́ция
Dấu sắc trên гравита́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гравита́ция nghĩa là lực hấp dẫn, tương tác hấp dẫn.
Nghĩa của гравита́ция
Danh từ
- Lực hấp dẫn, tương tác hấp dẫn.
Biến cách của гравита́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гравита́ция | гравита́ции |
| Sinh cách кого? чего? | гравита́ции | гравита́ций |
| Tặng cách кому? чему? | гравита́ции | гравита́циям |
| Đối cách кого? что? | гравита́цию | гравита́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | гравита́цией | гравита́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | гравита́ции | гравита́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гравитация nghĩa là gì?
гравитация (danh từ) nghĩa là lực hấp dẫn, tương tác hấp dẫn.
гравитация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гравита́ция (phiên âm Latinh gravitácija, IPA [ɡrəvʲɪˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.