град
giống đựcbất động vật
grad[ɡrat]
giọng máy của trình duyệt
град nghĩa là mưa đá, tỉnh, thành phố.
Nghĩa của град
Danh từ
- Mưa đá.
- Tỉnh, thành phố, thị trấn.
- Thành, phố, đô thị.
Biến cách của град (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | гра́д |
| Sinh cách кого? чего? | гра́да |
| Tặng cách кому? чему? | гра́ду |
| Đối cách кого? что? | гра́д |
| Công cụ cách кем? чем? | гра́дом |
| Giới cách о ком? о чём? | гра́де |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với град
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
град nghĩa là gì?
град (danh từ) nghĩa là mưa đá, tỉnh, thành phố.
град đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là град (phiên âm Latinh grad, IPA [ɡrat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.