TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

град

giống đựcbất động vật
grad[ɡrat] giọng máy của trình duyệt

град nghĩa là mưa đá, tỉnh, thành phố.

Nghĩa của град

Danh từ

  1. Mưa đá.
  2. Tỉnh, thành phố, thị trấn.
  3. Thành, phố, đô thị.

Biến cách của град (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?гра́д
Sinh cách кого? чего?гра́да
Tặng cách кому? чему?гра́ду
Đối cách кого? что?гра́д
Công cụ cách кем? чем?гра́дом
Giới cách о ком? о чём?гра́де

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với град

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

град nghĩa là gì?

град (danh từ) nghĩa là mưa đá, tỉnh, thành phố.

град đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là град (phiên âm Latinh grad, IPA [ɡrat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.