града́ция
Dấu sắc trên града́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
града́ция nghĩa là sự phân cấp, chuyển bậc.
Nghĩa của града́ция
Danh từ
- Sự phân cấp, chuyển bậc, xếp bậc.
Biến cách của града́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | града́ция | града́ции |
| Sinh cách кого? чего? | града́ции | града́ций |
| Tặng cách кому? чему? | града́ции | града́циям |
| Đối cách кого? что? | града́цию | града́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | града́цией | града́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | града́ции | града́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
градация nghĩa là gì?
градация (danh từ) nghĩa là sự phân cấp, chuyển bậc.
градация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là града́ция (phiên âm Latinh gradácija, IPA [ɡrɐˈdat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.