TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гражда́нство

giống trungbất động vật
graždánstvo[ɡrɐʐˈdanstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гражда́нство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гражда́нство nghĩa là quốc tịch.

Nghĩa của гражда́нство

Danh từ

  1. Quốc tịch.
    • получи́ть права́ гражда́нстваđược vào quốc tịch; б) перен. — được mọi người thừa nhận
    • сове́тское гражда́нствоquốc tịch Liên-xô

Biến cách của гражда́нство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гражда́нствогражда́нства
Sinh cách кого? чего?гражда́нствагражда́нств
Tặng cách кому? чему?гражда́нствугражда́нствам
Đối cách кого? что?гражда́нствогражда́нства
Công cụ cách кем? чем?гражда́нствомгражда́нствами
Giới cách о ком? о чём?гражда́нствегражда́нствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với гражда́нство

  • С 2024 года Германия разрешает двойное гражданство. Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931282
  • С 2024 года в Германии разрешено двойное гражданство. Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931283

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

гражданство nghĩa là gì?

гражданство (danh từ) nghĩa là quốc tịch.

гражданство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гражда́нство (phiên âm Latinh graždánstvo, IPA [ɡrɐʐˈdanstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.