грамза́пись
giống cáibất động vật
gramzápisʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên грамза́пись chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грамза́пись nghĩa là sự thu đĩa, ghi đĩa.
Nghĩa của грамза́пись
Danh từ
- Sự thu đĩa, ghi đĩa.
- му́зыка в грамза́писи[âm] nhạc thu đĩa, nhạc ghi đĩa
Biến cách của грамза́пись (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | грамза́пись | грамза́писи |
| Sinh cách кого? чего? | грамза́писи | грамза́писей |
| Tặng cách кому? чему? | грамза́писи | грамза́писям |
| Đối cách кого? что? | грамза́пись | грамза́писи |
| Công cụ cách кем? чем? | грамза́писью | грамза́писями |
| Giới cách о ком? о чём? | грамза́писи | грамза́писях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
грамзапись nghĩa là gì?
грамзапись (danh từ) nghĩa là sự thu đĩa, ghi đĩa.
грамзапись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грамза́пись (phiên âm Latinh gramzápisʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.