TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гражда́нский

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
graždánskij[ɡrɐʐˈdanskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гражда́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гражда́нский nghĩa là dân sự, hộ, công dân.

Nghĩa của гражда́нский

Tính từ

  1. luật [thuộc về] dân sự, hộ.
    • гражда́нское пра́воdân luật, dân pháp, hộ luật, luật dân sự
    • гражданский искtố tụng dân sự
    • гражданский ко́дексbộ dân luật, dân pháp điển
  2. свойственный гражданину [của] công dân.
    • гражданский долгnghĩa vụ công dân
    • гражда́нские права́quyền công dân, dân quyền
    • гражда́нское му́жество[sự] can đảm của người công dân
  3. штатский [thuộc về] thường dân, dân sự, dân dụng.
    • гражда́нское пла́тье, гражда́нская оде́ждаthường phục
    • гражда́нская авиа́ция, гражданский возду́шный флот[ngành] hàng không dân dụng
    • гражда́нское населе́ниеthường dân
    • гражда́нская война́[cuộc] nội chiến
    • гражда́нская панихи́да[lễ] truy điệu
    • гражданский брак[lễ] kết hôn theo pháp luật

Biến cách của гражда́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгражда́нскийгражда́нскоегражда́нскаягражда́нские
Sinh cáchгражда́нскогогражда́нскогогражда́нскойгражда́нских
Tặng cáchгражда́нскомугражда́нскомугражда́нскойгражда́нским
Đối cáchгражда́нский / гражда́нскогогражда́нскоегражда́нскуюгражда́нские / гражда́нских
Công cụ cáchгражда́нскимгражда́нскимгражда́нскойгражда́нскими
Giới cáchгражда́нскомгражда́нскомгражда́нскойгражда́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гражда́нский

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

гражданский nghĩa là gì?

гражданский (tính từ) nghĩa là dân sự, hộ, công dân.

гражданский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гражда́нский (phiên âm Latinh graždánskij, IPA [ɡrɐʐˈdanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.