гражда́нский
Dấu sắc trên гражда́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гражда́нский nghĩa là dân sự, hộ, công dân.
Nghĩa của гражда́нский
Tính từ
- luật [thuộc về] dân sự, hộ.
- гражда́нское пра́воdân luật, dân pháp, hộ luật, luật dân sự
- гражданский искtố tụng dân sự
- гражданский ко́дексbộ dân luật, dân pháp điển
- свойственный гражданину [của] công dân.
- гражданский долгnghĩa vụ công dân
- гражда́нские права́quyền công dân, dân quyền
- гражда́нское му́жество[sự] can đảm của người công dân
- штатский [thuộc về] thường dân, dân sự, dân dụng.
- гражда́нское пла́тье, гражда́нская оде́ждаthường phục
- гражда́нская авиа́ция, гражданский возду́шный флот[ngành] hàng không dân dụng
- гражда́нское населе́ниеthường dân
- гражда́нская война́[cuộc] nội chiến
- гражда́нская панихи́да[lễ] truy điệu
- гражданский брак[lễ] kết hôn theo pháp luật
Biến cách của гражда́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гражда́нский | гражда́нское | гражда́нская | гражда́нские |
| Sinh cách | гражда́нского | гражда́нского | гражда́нской | гражда́нских |
| Tặng cách | гражда́нскому | гражда́нскому | гражда́нской | гражда́нским |
| Đối cách | гражда́нский / гражда́нского | гражда́нское | гражда́нскую | гражда́нские / гражда́нских |
| Công cụ cách | гражда́нским | гражда́нским | гражда́нской | гражда́нскими |
| Giới cách | гражда́нском | гражда́нском | гражда́нской | гражда́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гражда́нский
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гражданский nghĩa là gì?
гражданский (tính từ) nghĩa là dân sự, hộ, công dân.
гражданский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гражда́нский (phiên âm Latinh graždánskij, IPA [ɡrɐʐˈdanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.