грамм
giống đựcbất động vật
gramm[ɡram]
giọng máy của trình duyệt
грамм nghĩa là gam, gờ-ram.
Nghĩa của грамм
Danh từ
- Gam, gờ-ram.
Biến cách của грамм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гра́мм | гра́ммы |
| Sinh cách кого? чего? | гра́мма | гра́ммов |
| Tặng cách кому? чему? | гра́мму | гра́ммам |
| Đối cách кого? что? | гра́мм | гра́ммы |
| Công cụ cách кем? чем? | гра́ммом | гра́ммами |
| Giới cách о ком? о чём? | гра́мме | гра́ммах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
грамм nghĩa là gì?
грамм (danh từ) nghĩa là gam, gờ-ram.
грамм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грамм (phiên âm Latinh gramm, IPA [ɡram]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.