TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грамм

giống đựcbất động vật
gramm[ɡram] giọng máy của trình duyệt

грамм nghĩa là gam, gờ-ram.

Nghĩa của грамм

Danh từ

  1. Gam, gờ-ram.

Biến cách của грамм (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гра́ммгра́ммы
Sinh cách кого? чего?гра́ммагра́ммов
Tặng cách кому? чему?гра́ммугра́ммам
Đối cách кого? что?гра́ммгра́ммы
Công cụ cách кем? чем?гра́ммомгра́ммами
Giới cách о ком? о чём?гра́ммегра́ммах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

грамм nghĩa là gì?

грамм (danh từ) nghĩa là gam, gờ-ram.

грамм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грамм (phiên âm Latinh gramm, IPA [ɡram]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.