грамма́тика
Dấu sắc trên грамма́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грамма́тика nghĩa là môn ngữ pháp, văn phạm.
Nghĩa của грамма́тика
Danh từ
- Môn ngữ pháp, văn phạm, mẹo ((cũ)); (книга) [quyển] sách ngữ pháp, sách văn phạm.
Biến cách của грамма́тика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | грамма́тика | грамма́тики |
| Sinh cách кого? чего? | грамма́тики | грамма́тик |
| Tặng cách кому? чему? | грамма́тике | грамма́тикам |
| Đối cách кого? что? | грамма́тику | грамма́тики |
| Công cụ cách кем? чем? | грамма́тикой | грамма́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | грамма́тике | грамма́тиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với грамма́тика
- У этого языка очень сложная грамматика. Ngữ pháp của ngôn ngữ này rất khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13063000
- В этом языке очень сложная грамматика. Ngữ pháp của ngôn ngữ này rất khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13063002
- Грамматика этого языка очень сложная. Ngữ pháp của ngôn ngữ này rất khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13062999
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
грамматика nghĩa là gì?
грамматика (danh từ) nghĩa là môn ngữ pháp, văn phạm.
грамматика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грамма́тика (phiên âm Latinh grammátika, IPA [ɡrɐˈmatʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.