граммати́ческий
Dấu sắc trên граммати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
граммати́ческий nghĩa là văn phạm.
Nghĩa của граммати́ческий
Tính từ
- Thuộc về ngữ pháp, văn phạm.
- граммати́ческая оши́бкаlỗi ngữ pháp
- он де́лает мно́го граммати́ческих оши́бокanh ấy phạm nhiều lỗi ngữ pháp
- производи́ть грамматический разбо́р чего́-л.phân tích cái gì về ngữ pháp
Biến cách của граммати́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | граммати́ческий | граммати́ческое | граммати́ческая | граммати́ческие |
| Sinh cách | граммати́ческого | граммати́ческого | граммати́ческой | граммати́ческих |
| Tặng cách | граммати́ческому | граммати́ческому | граммати́ческой | граммати́ческим |
| Đối cách | граммати́ческий / граммати́ческого | граммати́ческое | граммати́ческую | граммати́ческие / граммати́ческих |
| Công cụ cách | граммати́ческим | граммати́ческим | граммати́ческой | граммати́ческими |
| Giới cách | граммати́ческом | граммати́ческом | граммати́ческой | граммати́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với граммати́ческий
- В эсперанто всего шестнадцать грамматических правил. Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12176812
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
грамматический nghĩa là gì?
грамматический (tính từ) nghĩa là văn phạm.
грамматический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là граммати́ческий (phiên âm Latinh grammatíčeskij, IPA [ɡrəmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.