TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

граммати́ческий

grammatíčeskij[ɡrəmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên граммати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

граммати́ческий nghĩa là văn phạm.

Nghĩa của граммати́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về ngữ pháp, văn phạm.
    • граммати́ческая оши́бкаlỗi ngữ pháp
    • он де́лает мно́го граммати́ческих оши́бокanh ấy phạm nhiều lỗi ngữ pháp
    • производи́ть грамматический разбо́р чего́-л.phân tích cái gì về ngữ pháp

Biến cách của граммати́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchграммати́ческийграммати́ческоеграммати́ческаяграммати́ческие
Sinh cáchграммати́ческогограммати́ческогограммати́ческойграммати́ческих
Tặng cáchграммати́ческомуграммати́ческомуграммати́ческойграммати́ческим
Đối cáchграммати́ческий / граммати́ческогограммати́ческоеграммати́ческуюграммати́ческие / граммати́ческих
Công cụ cáchграммати́ческимграммати́ческимграммати́ческойграммати́ческими
Giới cáchграммати́ческомграммати́ческомграммати́ческойграммати́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với граммати́ческий

  • В эсперанто всего шестнадцать грамматических правил. Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12176812

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

грамматический nghĩa là gì?

грамматический (tính từ) nghĩa là văn phạm.

грамматический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là граммати́ческий (phiên âm Latinh grammatíčeskij, IPA [ɡrəmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.