TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грамматист

giống đực
grammatist giọng máy của trình duyệt

грамматист nghĩa là nhà ngữ pháp.

Nghĩa của грамматист

Danh từ

  1. Nhà ngữ pháp.

Câu hỏi thường gặp

грамматист nghĩa là gì?

грамматист (danh từ) nghĩa là nhà ngữ pháp.

грамматист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грамматист (phiên âm Latinh grammatist); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.