TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

граммафон

giống đực
grammafon giọng máy của trình duyệt

граммафон nghĩa là cái kèn hát, máy hát.

Nghĩa của граммафон

Danh từ

  1. Cái kèn hát, máy hát.

Câu hỏi thường gặp

граммафон nghĩa là gì?

граммафон (danh từ) nghĩa là cái kèn hát, máy hát.

граммафон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là граммафон (phiên âm Latinh grammafon); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.