грамм-моле́кула
Dấu sắc trên грамм-моле́кула chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грамм-моле́кула nghĩa là phân tử gam.
Nghĩa của грамм-моле́кула
Danh từ
- Phân tử gam.
Biến cách của грамм-моле́кула (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | грамм-моле́кула | грамм-моле́кулы |
| Sinh cách кого? чего? | грамм-моле́кулы | грамм-моле́кул |
| Tặng cách кому? чему? | грамм-моле́куле | грамм-моле́кулам |
| Đối cách кого? что? | грамм-моле́кулу | грамм-моле́кулы |
| Công cụ cách кем? чем? | грамм-моле́кулой | грамм-моле́кулами |
| Giới cách о ком? о чём? | грамм-моле́куле | грамм-моле́кулах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
грамм-молекула nghĩa là gì?
грамм-молекула (danh từ) nghĩa là phân tử gam.
грамм-молекула đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грамм-моле́кула (phiên âm Latinh gramm-molékula); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.