гран
gran[ɡran]
giọng máy của trình duyệt
гран nghĩa là Gran (0, 062 gam).
Nghĩa của гран
Danh từ
- Gran (0, 062 gam).
Biến cách của гран (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гра́н | гра́ны |
| Sinh cách кого? чего? | гра́на | гра́нов |
| Tặng cách кому? чему? | гра́ну | гра́нам |
| Đối cách кого? что? | гра́н | гра́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | гра́ном | гра́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | гра́не | гра́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гран nghĩa là gì?
гран (danh từ) nghĩa là Gran (0, 062 gam).
гран đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гран (phiên âm Latinh gran, IPA [ɡran]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.