TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гран

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gran[ɡran] giọng máy của trình duyệt

гран nghĩa là Gran (0, 062 gam).

Nghĩa của гран

Danh từ

  1. Gran (0, 062 gam).

Biến cách của гран (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гра́нгра́ны
Sinh cách кого? чего?гра́награ́нов
Tặng cách кому? чему?гра́нугра́нам
Đối cách кого? что?гра́нгра́ны
Công cụ cách кем? чем?гра́номгра́нами
Giới cách о ком? о чём?гра́негра́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

гран nghĩa là gì?

гран (danh từ) nghĩa là Gran (0, 062 gam).

гран đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гран (phiên âm Latinh gran, IPA [ɡran]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.