гра́мотный
Dấu sắc trên гра́мотный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гра́мотный nghĩa là biêt chữ, biết đọc biết viết, đúng ngữ pháp, đúng văn phạm.
Nghĩa của гра́мотный
Tính từ
- о человеке Biêt chữ, biết đọc biết viết, đọc thông viết thạo.
- о тексте Đúng ngữ pháp, đúng văn phạm.
- умелый, осведомлённый Thành thạo, thông thạo, am hiểu.
- грамотный инжене́рkỹ sư thành thạo (thông thạo, am hiểu) công việc
Biến cách của гра́мотный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гра́мотный | гра́мотное | гра́мотная | гра́мотные |
| Sinh cách | гра́мотного | гра́мотного | гра́мотной | гра́мотных |
| Tặng cách | гра́мотному | гра́мотному | гра́мотной | гра́мотным |
| Đối cách | гра́мотный / гра́мотного | гра́мотное | гра́мотную | гра́мотные / гра́мотных |
| Công cụ cách | гра́мотным | гра́мотным | гра́мотной | гра́мотными |
| Giới cách | гра́мотном | гра́мотном | гра́мотной | гра́мотных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của гра́мотный
| So sánh hơn | (по)гра́мотнее |
Họ từ của гра́мотный
Câu hỏi thường gặp
грамотный nghĩa là gì?
грамотный (tính từ) nghĩa là biêt chữ, biết đọc biết viết, đúng ngữ pháp, đúng văn phạm.
грамотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гра́мотный (phiên âm Latinh grámotnyj, IPA [ˈɡramətnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.