TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гра́мотный

grámotnyj[ˈɡramətnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гра́мотный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гра́мотный nghĩa là biêt chữ, biết đọc biết viết, đúng ngữ pháp, đúng văn phạm.

Nghĩa của гра́мотный

Tính từ

  1. о человеке Biêt chữ, biết đọc biết viết, đọc thông viết thạo.
  2. о тексте Đúng ngữ pháp, đúng văn phạm.
  3. умелый, осведомлённый Thành thạo, thông thạo, am hiểu.
    • грамотный инжене́рkỹ sư thành thạo (thông thạo, am hiểu) công việc

Biến cách của гра́мотный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгра́мотныйгра́мотноегра́мотнаягра́мотные
Sinh cáchгра́мотногогра́мотногогра́мотнойгра́мотных
Tặng cáchгра́мотномугра́мотномугра́мотнойгра́мотным
Đối cáchгра́мотный / гра́мотногогра́мотноегра́мотнуюгра́мотные / гра́мотных
Công cụ cáchгра́мотнымгра́мотнымгра́мотнойгра́мотными
Giới cáchгра́мотномгра́мотномгра́мотнойгра́мотных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của гра́мотный

So sánh hơn(по)гра́мотнее

Họ từ của гра́мотный

Câu hỏi thường gặp

грамотный nghĩa là gì?

грамотный (tính từ) nghĩa là biêt chữ, biết đọc biết viết, đúng ngữ pháp, đúng văn phạm.

грамотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гра́мотный (phiên âm Latinh grámotnyj, IPA [ˈɡramətnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.