TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гранатомётчик

giống đựcđộng vật
granatomjótčik giọng máy của trình duyệt

гранатомётчик nghĩa là Người lính ném lựu đạn.

Nghĩa của гранатомётчик

Danh từ

  1. Người lính ném lựu đạn.

Biến cách của гранатомётчик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гранатомётчикгранатомётчики
Sinh cách кого? чего?гранатомётчикагранатомётчиков
Tặng cách кому? чему?гранатомётчикугранатомётчикам
Đối cách кого? что?гранатомётчикагранатомётчиков
Công cụ cách кем? чем?гранатомётчикомгранатомётчиками
Giới cách о ком? о чём?гранатомётчикегранатомётчиках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

гранатомётчик nghĩa là gì?

гранатомётчик (danh từ) nghĩa là Người lính ném lựu đạn.

гранатомётчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гранатомётчик (phiên âm Latinh granatomjótčik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.