гранатомётчик
giống đựcđộng vật
granatomjótčik
giọng máy của trình duyệt
гранатомётчик nghĩa là Người lính ném lựu đạn.
Nghĩa của гранатомётчик
Danh từ
- Người lính ném lựu đạn.
Biến cách của гранатомётчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гранатомётчик | гранатомётчики |
| Sinh cách кого? чего? | гранатомётчика | гранатомётчиков |
| Tặng cách кому? чему? | гранатомётчику | гранатомётчикам |
| Đối cách кого? что? | гранатомётчика | гранатомётчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | гранатомётчиком | гранатомётчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | гранатомётчике | гранатомётчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
гранатомётчик nghĩa là gì?
гранатомётчик (danh từ) nghĩa là Người lính ném lựu đạn.
гранатомётчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гранатомётчик (phiên âm Latinh granatomjótčik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.