TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грандио́зный

grandióznyj[ɡrənʲdʲɪˈoznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên грандио́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

грандио́зный nghĩa là to lớn, lớn lao, hùng vĩ, kỳ vĩ.

Nghĩa của грандио́зный

Tính từ

  1. огромный To lớn, lớn lao, vĩ đại, đồ sộ.
  2. внушительный Hùng vĩ, kỳ vĩ, hùng tráng, nguy nga.
    • грандио́зная демонстра́цияcuộc biểu tình to lớn
    • грандио́зное строи́тельствоcông cuộc xây dựng lớn lao
    • грандио́зное зда́ниеtòa nhà đồ sộ (nguy nga)
    • грандио́зное зре́лищеcảnh tượng hùng vĩ
    • грандиозный планkế hoạch lớn lao (vĩ đại)
    • грандио́зные масшта́быquy mô rộng lớn (to lớn, lớn lao, vĩ đại)

Biến cách của грандио́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchграндио́зныйграндио́зноеграндио́знаяграндио́зные
Sinh cáchграндио́зногограндио́зногограндио́знойграндио́зных
Tặng cáchграндио́зномуграндио́зномуграндио́знойграндио́зным
Đối cáchграндио́зный / грандио́зногограндио́зноеграндио́знуюграндио́зные / грандио́зных
Công cụ cáchграндио́знымграндио́знымграндио́знойграндио́зными
Giới cáchграндио́зномграндио́зномграндио́знойграндио́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

грандиозный nghĩa là gì?

грандиозный (tính từ) nghĩa là to lớn, lớn lao, hùng vĩ, kỳ vĩ.

грандиозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грандио́зный (phiên âm Latinh grandióznyj, IPA [ɡrənʲdʲɪˈoznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.