TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грани́ца

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
graníca[ɡrɐˈnʲit͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên грани́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

грани́ца nghĩa là giới hạn, địa giới.

Nghĩa của грани́ца

Danh từ

  1. Giới hạn, địa giới, ranh giới; (государственная) biên giới, biên cương, cương giới, cương vực, bờ cõi.
    • переходи́ть грани́цуvượt qua biên giới
    • морска́я грани́цаbiên giới (ranh giới) biển
    • грани́ца футбо́льного по́ляranh giới bãi đá bóng
    • обыкн. мн.грани́цаы — (предел) giới hạn, mức hạn, mức độ, chừng mực, hạn độ, phạm vi
    • не знать грани́цkhông biết chừng mực (giới hạn, mức độ) nào
    • переходи́ть грани́цыvượt quá giới hạn
    • э́то перехо́дит все грани́цы!như thế thật là quá sá (quá chừng, quá đỗi, quá quắt, quá đáng)!
    • за грани́цуra nước ngoài, ra ngoại quốc

Biến cách của грани́ца (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?грани́цаграни́цы
Sinh cách кого? чего?грани́цыграни́ц
Tặng cách кому? чему?грани́цеграни́цам
Đối cách кого? что?грани́цуграни́цы
Công cụ cách кем? чем?грани́цейграни́цами
Giới cách о ком? о чём?грани́цеграни́цах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với грани́ца

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với грани́ца

  • Я хочу когда-нибудь съездить за границу. Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1507319
  • Я десять лет прожила за границей. Tôi sống ở nước ngoài được 10 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4618697
  • У нас есть родственники за границей? Chúng ta có họ hàng ở nước ngoài không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886509
  • Он уже шесть лет живёт за границей. Anh ấy ở nước ngoài đã sáu năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2769844
  • Она решила учиться за границей. Cô ấy đã quyết định sẽ đi du học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3413526
  • Вы когда-нибудь ездили за границу? Bạn đã đi du lịch nước ngoài bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13536203
  • Том учился за границей. Tom đi du học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4439636
  • Том живёт за границей. Tom sống ở nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4921200

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

граница nghĩa là gì?

граница (danh từ) nghĩa là giới hạn, địa giới.

граница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грани́ца (phiên âm Latinh graníca, IPA [ɡrɐˈnʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.