грани́льщик
Dấu sắc trên грани́льщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грани́льщик nghĩa là người thợ mài cạnh, thợ giũa cạnh.
Nghĩa của грани́льщик
Danh từ
- Người thợ mài cạnh, thợ giũa cạnh.
Biến cách của грани́льщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | грани́льщик | грани́льщики |
| Sinh cách кого? чего? | грани́льщика | грани́льщиков |
| Tặng cách кому? чему? | грани́льщику | грани́льщикам |
| Đối cách кого? что? | грани́льщика | грани́льщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | грани́льщиком | грани́льщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | грани́льщике | грани́льщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
гранильщик nghĩa là gì?
гранильщик (danh từ) nghĩa là người thợ mài cạnh, thợ giũa cạnh.
гранильщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грани́льщик (phiên âm Latinh granílʹščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.