грант
grant[ɡrant]
giọng máy của trình duyệt
грант nghĩa là tiền trợ cấp, tiền cấp.
Nghĩa của грант
Danh từ
- Tiền trợ cấp, tiền cấp.
Biến cách của грант (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гра́нт | гра́нты |
| Sinh cách кого? чего? | гра́нта | гра́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | гра́нту | гра́нтам |
| Đối cách кого? что? | гра́нт | гра́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | гра́нтом | гра́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | гра́нте | гра́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
грант nghĩa là gì?
грант (danh từ) nghĩa là tiền trợ cấp, tiền cấp.
грант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грант (phiên âm Latinh grant, IPA [ɡrant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.