грань
granʹ[ɡranʲ]
giọng máy của trình duyệt
грань nghĩa là giới hạn, ranh giới, khác biệt.
Nghĩa của грань
Danh từ
- граница Giới hạn, ranh giới.
- различие [sự] khác biệt.
- провести́ грань ме́жду...vạch rõ ranh giới giữa...
- быть на грани безу́мияgần điên
- на грани войны́bên miệng hố chiến tranh
- стира́ние граней ме́жду у́мственным и физи́ческим трудо́м[việc] xóa bỏ sự khác biệt giữa lao động trí óc và lao động chân tay
- плоскость Mặt, diện; (khẩu ngữ) (ребро) cạnh.
Biến cách của грань (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гра́нь | гра́ни |
| Sinh cách кого? чего? | гра́ни | гра́ней |
| Tặng cách кому? чему? | гра́ни | гра́ням |
| Đối cách кого? что? | гра́нь | гра́ни |
| Công cụ cách кем? чем? | гра́нью | гра́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | гра́ни | гра́нях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với грань
Đồng nghĩa
Họ từ của грань
Câu hỏi thường gặp
грань nghĩa là gì?
грань (danh từ) nghĩa là giới hạn, ranh giới, khác biệt.
грань đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грань (phiên âm Latinh granʹ, IPA [ɡranʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.