TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грань

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
granʹ[ɡranʲ] giọng máy của trình duyệt

грань nghĩa là giới hạn, ranh giới, khác biệt.

Nghĩa của грань

Danh từ

  1. граница Giới hạn, ranh giới.
  2. различие [sự] khác biệt.
    • провести́ грань ме́жду...vạch rõ ranh giới giữa...
    • быть на грани безу́мияgần điên
    • на грани войны́bên miệng hố chiến tranh
    • стира́ние граней ме́жду у́мственным и физи́ческим трудо́м[việc] xóa bỏ sự khác biệt giữa lao động trí óc và lao động chân tay
  3. плоскость Mặt, diện; (khẩu ngữ) (ребро) cạnh.

Biến cách của грань (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гра́ньгра́ни
Sinh cách кого? чего?гра́нигра́ней
Tặng cách кому? чему?гра́нигра́ням
Đối cách кого? что?гра́ньгра́ни
Công cụ cách кем? чем?гра́ньюгра́нями
Giới cách о ком? о чём?гра́нигра́нях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với грань

Đồng nghĩa

Họ từ của грань

Câu hỏi thường gặp

грань nghĩa là gì?

грань (danh từ) nghĩa là giới hạn, ranh giới, khác biệt.

грань đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грань (phiên âm Latinh granʹ, IPA [ɡranʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.