Có nhiều mặt, nhiều cạnh; (о драгоценной камне) [mài] nhiều cạnh, nhiều mặt.
гранённый стака́н[cái] cốc nhiều cạnh
гранённое стекло́đồ thủy tinh mài cạnh
Câu hỏi thường gặp
гранённый nghĩa là gì?
гранённый (tính từ) nghĩa là có nhiều mặt, nhiều cạnh.
гранённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гранённый (phiên âm Latinh granjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.